Mililit và ounce chất lỏng xuất hiện hàng ngày trong công thức nấu ăn, thuốc và đồ uống. Đây là công thức chuyển đổi chính xác cùng bảng tham chiếu đầy đủ.
Công Thức Chuyển Đổi
mL sang Ounce Chất Lỏng Mỹ
fl oz (Mỹ) = mL ÷ 29,5735
Ounce Chất Lỏng Mỹ sang mL
mL = fl oz (Mỹ) × 29,5735
mL sang Ounce Chất Lỏng Anh
fl oz (Anh) = mL ÷ 28,4131
Lưu ý: Ounce chất lỏng Mỹ và Anh không giống nhau. 1 fl oz Mỹ = 29,574 mL; 1 fl oz Anh = 28,413 mL. Đối với hầu hết các mục đích thực tế trong nấu ăn và y tế, định nghĩa Mỹ được sử dụng quốc tế.
Tham Chiếu Nhanh: mL sang fl oz Mỹ
| mL | fl oz Mỹ | Tham Chiếu Thực Tế |
|---|---|---|
| 5 mL | 0,17 fl oz | 1 thìa cà phê |
| 15 mL | 0,51 fl oz | 1 thìa canh |
| 30 mL | 1,01 fl oz | ~1 fl oz (shot) |
| 44 mL | 1,49 fl oz | 1,5 fl oz (jigger) |
| 60 mL | 2,03 fl oz | ¼ cốc |
| 80 mL | 2,71 fl oz | ⅓ cốc |
| 120 mL | 4,06 fl oz | ½ cốc |
| 180 mL | 6,09 fl oz | ¾ cốc |
| 240 mL | 8,12 fl oz | 1 cốc |
| 355 mL | 12 fl oz | Lon chuẩn Mỹ |
| 473 mL | 16 fl oz | 1 pint Mỹ |
| 500 mL | 16,91 fl oz | — |
| 750 mL | 25,36 fl oz | Chai rượu vang |
| 946 mL | 32 fl oz | 1 quart |
| 1.000 mL | 33,81 fl oz | 1 lít |
Kích Thước Đồ Uống Phổ Biến theo mL và fl oz
| Đồ uống | Thể tích (mL) | Thể tích (fl oz) |
|---|---|---|
| Cà phê espresso | 30 mL | 1,0 fl oz |
| Cà phê nhỏ | 240 mL | 8 fl oz |
| Cà phê vừa | 355 mL | 12 fl oz |
| Cà phê lớn | 473 mL | 16 fl oz |
| Bia chuẩn (Mỹ) | 355 mL | 12 fl oz |
| Bia chuẩn (pint Anh) | 568 mL | 20 fl oz |
| Rượu vang (chuẩn) | 148 mL | 5 fl oz |
| Đo rượu mạnh (Mỹ) | 44 mL | 1,5 fl oz |
| Chai nước | 500 mL | 16,9 fl oz |
Liều Lượng Thuốc: mL so với fl oz
Luôn dùng hệ mét (mL) để tính liều thuốc — không bao giờ chuyển đổi thuốc sang fl oz:
- Thuốc dạng lỏng cho người lớn: liều thông thường 5 mL, 10 mL, 15 mL hoặc 20 mL
- Liều cho trẻ em: 2,5 mL hoặc 5 mL là phổ biến
- Đơn vị "thìa cà phê": 1 thìa cà phê = đúng 5 mL (dùng ống tiêm đo lường phù hợp, không dùng thìa cà phê bếp có thể dao động 4-7 mL)
Quy Đổi Nấu Ăn: Bảng Nhanh mL sang fl oz
| Lượng trong công thức | mL | fl oz |
|---|---|---|
| 1 thìa cà phê | 5 | 0,17 |
| 1 thìa canh | 15 | 0,51 |
| ¼ cốc | 59 | 2 |
| ⅓ cốc | 79 | 2,67 |
| ½ cốc | 118 | 4 |
| 1 cốc | 237 | 8 |
| 1 pint | 473 | 16 |
| 1 quart | 946 | 32 |
Sự Khác Biệt Mỹ và Hệ Mét: Tại Sao Quan Trọng
Ounce chất lỏng Mỹ lớn hơn khoảng 4% so với ounce chất lỏng Anh:
- 8 fl oz Mỹ = 236,6 mL
- 8 fl oz Anh = 227,3 mL
Trong nấu ăn, sự khác biệt này thường không đáng kể, nhưng quan trọng trong các bối cảnh dược phẩm hoặc khoa học chính xác.
Dùng công cụ chuyển đổi đơn vị của chúng tôi để chuyển đổi bất kỳ thể tích nào giữa mL, fl oz, cốc, pint, lít và nhiều đơn vị khác.